Bài 14: Bài Tập Phương Pháp Kế Toán Nợ Phải Trả Nhà Cung Cấp

Bài tập thực hành kế toán và thuế

Bài 14: Bài Tập Phương Pháp Kế Toán Nợ Phải Trả Nhà Cung Cấp

Đơn vị tính: đồng
Đề bài Định khoản Chứng từ
1. Ngày 02/01, mua nguyên vật liệu chưa thanh toán NCC A nhập kho, giá trị chưa thuế GTGT 8% là 200.000.000 đồng.
Nợ TK 152: 200.000.000
Nợ TK 1331: 16.000.000
Có TK 331: 216.000.000
• Hợp đồng mua bán
• Hóa đơn GTGT
• Phiếu nhập kho
2. Ngày 05/01, Công ty chuyển khoản ngân hàng ứng trước cho NCC D số tiền 50.000.000 đồng để đặt hàng.
Nợ TK 331: 50.000.000
Có TK 112: 50.000.000
• Hợp đồng mua bán
• Ủy nhiệm chi
• Giấy báo nợ
3. Ngày 12/01, nhận đủ lô hàng hóa từ NCC B. Tổng giá trị lô hàng theo hóa đơn chưa thuế GTGT 8% là 90.000.000 đồng. Số tiền còn nợ công ty đã thanh toán ngay bằng chuyển khoản.
Nợ TK 156: 90.000.000
Nợ TK 1331: 7.200.000
Có TK 331: 97.200.000
Nợ TK 331: 57.200.000
Có TK 112: 57.200.000
• Hợp đồng mua bán
• Hóa đơn GTGT
• Ủy nhiệm chi
• Giấy báo nợ
4. Ngày 15/01, mua một máy in văn phòng từ NCC E, giá chưa thuế GTGT 8% là 6.000.000 đồng. Kế toán thực hiện chuyển khoản thanh toán ngay cho NCC E.
Nợ TK 153: 6.000.000
Nợ TK 1331: 480.000
Có TK 112: 6.480.000
• Hợp đồng mua bán
• Hóa đơn GTGT
• Ủy nhiệm chi
• Giấy báo nợ
5. Ngày 20/01, xuất kho trả lại 10% lô nguyên vật liệu đã mua của NCC A ở Nghiệp vụ 1 do không đúng quy cách. NCC A đã chấp thuận và trừ vào công nợ.
Nợ TK 331: 21.600.000
Có TK 152: 20.000.000
Có TK 1331: 1.600.000
• Biên bản trả hàng
• Phiếu xuất kho
• Hóa đơn điều chỉnh
• Bảng cấn trừ công nợ
6. Ngày 25/01, Công ty thanh toán 100.000.000 đồng tiền nợ cho NCC A bằng chuyển khoản. Do thanh toán trước hạn, NCC A cho hưởng chiết khấu thanh toán 1% trên số tiền thanh toán, được trừ trực tiếp vào nợ gốc.
Nợ TK 331: 100.000.000
Có TK 112: 99.000.000
Có TK 515: 1.000.000
• Hợp đồng mua bán
• Ủy nhiệm chi
• Giấy báo nợ
7. Ngày 28/01, Công ty xuất bán một lô thành phẩm cho NCC A, giá bán chưa thuế 80.000.000 đồng, thuế GTGT 8%. Hai bên lập biên bản bù trừ công nợ giữa giá trị lô hàng bán ra và số nợ còn phải trả cho NCC A.
Nợ TK 131: 86.400.000
Có TK 511: 80.000.000
Có TK 3331: 6.400.000
Nợ TK 331: 86.400.000
Có TK 131: 86.400.000
• Hợp đồng mua bán
• Hóa đơn GTGT
• Biên bản bù trừ công nợ
5/5 - (1 bình chọn)
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
0823552558