Bài 24.1: Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm

Bài tập thực hành kế toán và thuế

Bài 24.1: Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm

Đơn vị tính: 1.000 đồng
NHẬT KÝ CHUNG
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Tài khoản Số lượng Đơn giá Thành tiền
Số Ngày tháng Nợ Có
Xuất kho nguyên vật liệu chính dùng cho sản xuất sản phẩm 621 152 15.000
Xuất công cụ dụng cụ dùng ở phân xưởng sản xuất 627 153 200
Xuất vật liệu phụ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm 621 152 3.000
Xuất vật liệu phụ phục vụ quản lý phân xưởng 627 152 500
Chi tiền mặt trả tiền thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng TSCĐ ở phân xưởng sản xuất 627 111 500
Tính lương phải trả: công nhân trực tiếp sản xuất 622 334 6.000
Tính lương phải trả: nhân viên phân xưởng 627 334 1.000
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định tính vào chi phí nhân công trực tiếp 622 338 1.410
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định tính vào chi phí sản xuất chung 627 338 235
Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sản xuất 627 214 4.000
Tiền điện phải trả ở phân xưởng sản xuất 627 331 1.000
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 154 621 18.000
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp 154 622 7.410
Kết chuyển chi phí sản xuất chung 154 627 7.435
Nhập kho sản phẩm hoàn thành 155 154 28.845
Các khoản trích theo lương: TK 622 = 6.000 × 23,5% = 1.410; TK 627 = 1.000 × 23,5% = 235.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 15.000 + 3.000 = 18.000.
Chi phí nhân công trực tiếp: 6.000 + 1.410 = 7.410.
Chi phí sản xuất chung: 200 + 500 + 500 + 1.000 + 4.000 + 235 + 1.000 = 7.435.
Tổng chi phí sản xuất: 18.000 + 7.410 + 7.435 = 32.845.
Giá thành sản phẩm hoàn thành: 0 + 32.845 − 4.000 = 28.845.
Giá thành đơn vị: 28.845 / 1.000 = 28,845.
5/5 - (1 bình chọn)
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
0823552558