Bài 24.2: Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm

Bài tập thực hành kế toán và thuế

Bài 24.2: Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm

Đơn vị tính: 1.000 đồng
NHẬT KÝ CHUNG
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Tài khoản Số lượng Đơn giá Thành tiền
Số Ngày tháng Nợ Có
Xuất kho 3.800 nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm 621 152 3.800
Xuất kho 200 nguyên vật liệu sử dụng phục vụ ở phân xưởng 627 152 200
Tiền lương phải thanh toán cho công nhân trực tiếp sản xuất 622 334 800
Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phân xưởng 627 334 200
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí nhân công trực tiếp 622 338 188
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí sản xuất chung 627 338 47
Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sản xuất 627 214 600
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 154 621 3.800
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp 154 622 988
Kết chuyển chi phí sản xuất chung 154 627 1.047
Nhập kho thành phẩm 155 154 5.335
Các khoản trích theo lương: TK 622 = 800 × 23,5% = 188; TK 627 = 200 × 23,5% = 47.
Chi phí nhân công trực tiếp: 800 + 188 = 988.
Chi phí sản xuất chung: 200 + 200 + 47 + 600 = 1.047.
Tổng chi phí sản xuất: 3.800 + 988 + 1.047 = 5.835.
Giá thành sản phẩm: 0 + 5.835 − 500 = 5.335.
Giá thành đơn vị: 5.335 / 800 = 6,66875.
5/5 - (1 bình chọn)
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
0823552558