Bài Giải Thực Hành Kế Toán Và Thuế – Chương 2 – Bài 5: Bảng Định Khoản Nghiệp Vụ Kinh Tế Phát Sinh

Nội dung chính:

    Bài tập nguyên lý kế toán


    Bài 5: Bảng Định Khoản Nghiệp Vụ Kinh Tế Phát Sinh

    Đơn vị tính: 1.000 đồng

    Đề bài Tên tài khoản Số hiệu Phân loại Sự biến động
    (Tăng/Giảm)
    Định khoản
    (Nợ TK…/Có TK…)
    Số tiền
    1. Giá vốn hàng bán 30.000 Giá vốn hàng bán 632 Chi phí Tăng Nợ TK 632 30,000
    Hàng hóa 156 Tài sản Giảm Có TK 156 30,000
    2. Nộp tiền mặt vào TK ngân hàng 30.000 Tiền gửi ngân hàng 112 Tài sản Tăng Nợ TK 112 30,000
    Tiền mặt 111 Tài sản Giảm Có TK 111 30,000
    3. Phân phối lợi nhuận sau thuế: 100.000 trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi: 30.000, Quỹ đầu tư phát triển: 40.000 và bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu: 30.000 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 Vốn chủ sở hữu Giảm Nợ TK 421 100,000
    Quỹ khen thưởng, phúc lợi 353 Nợ phải trả Tăng Có TK 353 30,000
    Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 Vốn chủ sở hữu Tăng Có TK 411 30,000
    Quỹ đầu tư phát triển 414 Vốn chủ sở hữu Tăng Có TK 414 40,000
    4. Khách hàng thanh toán tiền hàng: 1.650.000 bằng chuyển khoản, ghi nhận doanh thu và thuế GTGT đầu ra. (VAT 10%) Tiền gửi ngân hàng 112 Tài sản Tăng Nợ TK 112 1,650,000
    Doanh thu bán hàng 511 Doanh thu Tăng Có TK 511 1,500,000
    Thuế GTGT đầu ra phải nộp 33311 Nợ phải trả Tăng Có TK 33311 150,000
    5. Mua NVL 30.000, VAT 8% Nguyên liệu, vật liệu 152 Tài sản Tăng Nợ TK 152 30,000
    Thuế GTGT được khấu trừ 1331 Tài sản Tăng Nợ TK 1331 2,400
    Phải trả người bán 331 Nợ phải trả Tăng Có TK 331 32,400
    6. Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt: 3.000 và chuyển khoản, ghi nhận doanh thu: 80.000 và thuế GTGT đầu ra. (VAT 5%) Tiền mặt 111 Tài sản Tăng Nợ TK 111 3,000
    Tiền gửi ngân hàng 112 Tài sản Tăng Nợ TK 112 81,000
    Doanh thu bán hàng 511 Doanh thu Tăng Có TK 511 80,000
    Thuế GTGT đầu ra phải nộp 33311 Nợ phải trả Tăng Có TK 33311 4,000
    5/5 - (1 bình chọn)
    BÀI VIẾT LIÊN QUAN
    0823552558